Lượng vitamin cần thiết mỗi ngày theo độ tuổi

Bảng nhu cầu vitamin và khoáng chất cần thiết cho 1 ngày của người trường thành trên 18 tuổi với các loại vitamin cơ bản: vitamin nhóm B, C, sắt, magie, iot... kèm lượng vitamin tối đa& tối thiểu theo từng độ đuổi do Institute of Medicine khuyến cáo. Nào cùng baonongsan.com tìm hiểu nhé! *** app tính calo đồ ăn bằng tiếng việt 2021 hot app tính km chạy bộ free  Hướng dẫn cách đọc bảng nhu...

Có thể bạn quan tâm:

Nội dung đang hot
Tảo xoắn nhật 2400 viên
Tảo xoắn spirulina nhật bản hộp 2200 viên mác đỏ
Bột rau orihiro aojiru Nhật 2021 hot
Tảo nâu fucoidan xanh okinawa nhật 2021 hot

Bảng nhu cầu vitamin và khoáng chất cần thiết cho 1 ngày của người trường thành trên 18 tuổi với các loại vitamin cơ bản: vitamin nhóm B, C, sắt, magie, iot… kèm lượng vitamin tối đa& tối thiểu theo từng độ đuổi do Institute of Medicine khuyến cáo. Nào cùng baonongsan.com tìm hiểu nhé!

***

app tính calo đồ ăn bằng tiếng việt 2021 hot

app tính km chạy bộ free 

Hướng dẫn cách đọc bảng nhu cầu vitamin cần thiết

Mục lục

Bạn có thể sẽ thấy hơi rối với các con số cùng đơn vị được ghi trên các nhãn dán. Dưới đây là 1 số hướng dẫn được thiết lập bởi Institute of Medicine.

RDA và DV có độ chi tiết khác nhau tuy nhiên chúng đều được thiết lập để giúp bạn biết giới hạn sử dụng là ở đâu để đảm bảo sức khỏe cho mình.

Nạp bao nhiêu là quá nhiều?

Bạn có thể dựa vào UL để có thể xác định mức tiêu thụ tối đa có thể là bao nhiêu để có thể sử dụng. Ví dụ 1 người bình thường có thể hấp thụ Vitamin B6 gấp 50 lần khuyến cáo nhưng chưa tới mức giới hạn thì vẫn bình thường. Tuy nhiên cũng có 1 số người sẽ bị triệu trứng đau thân kinh khi nạp B6 quá nhiều.

Dưới đây là 1 số lưu ý cho bạn

Bảng nhu cầu vitamin cần thiết hàng ngày mà các bạn nên biết

Bản dưới đây là 24 chất được tổ chức nước ngoài áp dụng, các bạn có thể tham khảo. Bảng này dành cho người trên 19 tuổi và không dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú. Nếu bạn muốn xem bảng chi tiết hơn dành cho người Việt Nam thì có thể xem ở bảng 2.

Vitamin
hoặc khoáng chất
Khuyên dùng bởi Dietary Allowance (RDA) hoặc Adequate Intake (AI)
Những khuyên dùng từ AI sẽ được đánh dấu (*)
Upper Tolerable Limit (UL)
Liều lượng dùng tối đa mà không gây hại đến sức khỏe
Boron Chưa xác định. 20 mg/ngày
Canxi
  • Tuổi: 19-50: 1,000 mg/ngày
  • Phụ nữ Tuổi: 51+: 1,200 mg/ngày
  • Đàn ông Tuổi: 71+: 1,200 mg/ngày
  • Tuổi:19-50: 2,500 mg/ngày
  • Tuổi: 51 and up:2,000 mg/ngày
Chloride
  • Tuổi: 19-50: 2,300 mg/ngày
  • Tuổi: 50-70: 2,000 mg/ngày
  • Tuổi: 70 and older: 1,800 mg/ngày
3,600 mg/ngày
Choline
(Vitamin B complex)
  • Phụ nữ: 425 mg/ngày *
  • Đàn ông: 550 mg/ngày *
3,500 mg/ngày
Đồng 900 micrograms/ngày 10,000 micrograms/ngày
Fluoride
  • Đàn ông: 4 mg/ngày *
  • Phụ nữ: 3 mg/ngày *
10 mg/ngày
Folic Acid (Folate) 400 micrograms/ngày 1,000 micrograms/ngày
Điều này chỉ áp dụng với axit folic tổng hợp trong thực phẩm chức năng hoặc thực phẩm bổ sung. Không có giới hạn trên cho axit folic từ các nguồn tự nhiên.
I-ốt 150 micrograms/ngày 1,100 micrograms/ngày
Sắt
  • Đàn ông: 8 mg/ngày
  • Phụ nữ Tuổi: 19-50: 18 mg/ngày
  • Phụ nữ Tuổi: 51 and up: 8 mg/ngày
45 mg/ngày
Magiê
  • Đàn ông Tuổi: 19-30: 400 mg/ngày
  • Đàn ông Tuổi: 31 and up: 420 mg/ngày
  • Phụ nữ Tuổi: 19-30: 310 mg/ngày
  • Phụ nữ Tuổi: 31 and up: 320 mg/ngày
350 mg/ngày

Điều này chỉ áp dụng cho magie trong thực phẩm chức năng hoặc thực phẩm bổ sung. Không có giới hạn trên cho magiê trong thực phẩm và nước.

Mangan
  • Đàn ông: 2.3 mg/ngày *
  • Phụ nữ: 1.8 mg/ngày*
11 mg/ngày
Molybdenum 45 micrograms/ngày 2,000 micrograms/ngày
Niken (Kền) Chưa xác định 1.0 mg/ngày
Phốt pho 700 mg/ngày Up to Tuổi: 70: 4,000 mg/ngày Over Tuổi: 70: 3,000 mg/ngày
Selenium 55 micrograms/ngày 400 micrograms/ngày
Natri
  • Tuổi: 19-50: 1,500 mg/ngày *
  • Tuổi: 51-70: 1,300 mg/ngày *
  • Tuổi: 71+: 1,200 mg/ngày *
2,300 mg/ngày
Vanadium Not determined 1.8 mg/ngày
Vitamin A
  • Đàn ông: 900 IU/ngày
  • Phụ nữ: 700 IU/ngày
3,000 IU/ngày
Vitamin B3 (Niacin)
  • Đàn ông: 16 mg/ngày
  • Phụ nữ: 14 mg/ngày
35 mg/ngày

Điều này chỉ áp dụng đối với niacin trong thực phẩm chức năng hoặc thực phẩm bổ sung. Không có giới hạn trên cho niacin trong các nguồn tự nhiên.

Vitamin B6
  • Đàn ông Tuổi: 19-50: 1.3 mg/ngày
  • Đàn ông Tuổi: 51+:1.7 mg/ngày
  • Phụ nữ Tuổi: 19-50: 1.3 mg/ngày
  • Phụ nữ Tuổi: 51+: 1.5 mg/ngày
100 mg/ngày
Vitamin C
  • Đàn ông: 90 mg/ngày
  • Phụ nữ: 75 mg/ngày
2,000 mg/ngày
Vitamin D (Calciferol)
  • Tuổi: 1-70: 15 micrograms/ngày
    (600 IU, hoặc đơn vị quốc tế) *
  • Tuổi: 70+: 20 micrograms/ngày
    (800 IU) *
100 micrograms/ngày
(4,000 IU)
Vitamin E
(alpha-tocopherol)
  • 22.4 IU/ngày
    (15 mg/ngày)
1,500 IU/ngày
1,000 mg/ngàyĐiều này chỉ áp dụng đối với vitamin E trong thực phẩm chức năng hoặc thực phẩm bổ sung. Không có giới hạn trên cho vitamin E từ các nguồn tự nhiên.
Kẽm
  • Đàn ông: 11 mg/ngày
  • Phụ nữ: 8 mg/ngày
40 mg/ngày

Bảng nhu cầu Vitamin hàng ngày dành cho người Việt Nam

(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2014/TT-BYT ngày 24 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. Nhu cầu các khoáng chất và vi chất

Nhóm tuổi, giới Ca
(Calcium)
(mg/ngày)
Mg
(Magnesium)
(mg/ngày)
P
(Phosphorus)
(mg/ngày)
Selen * (mg/ngày)
Trẻ em
< 6 tháng 300 36 90 6
6-11 tháng 400 54 275 10
Trẻ nhỏ
1-3 tuổi 500 65 460 17
4-6 tuổi 600 76 500 22
7-9 tuổi 700 100 500 21
Nam vị thành niên
10-12 tuổi 1.000 155 1.250 32
13-15 tuổi 225
16-18 tuổi 260
Nam trưởng thành
19-49 tuổi 700 205 700 34
50-60 tuổi 1.000
>60 tuổi 33
Nữ vị thành niên
10-12 tuổi (chưa có kinh nguyệt) 1.000 160 1.250 26
10-12 tuổi
13-15 tuổi 220
16-18 tuổi 240
Nữ trưởng thành
19-49 tuổi 700 205 700 26
50-60 tuổi 1.000
> 60 tuổi 25
Phụ nữ mang thai
3 tháng đầu 1.000 205 700 26
3 tháng giữa 28
3 tháng cuối 30
Bà mẹ cho con bú (trong suốt cả thời kỳ cho bú) 1.000 250 700
6 tháng đầu 35
6 tháng sau 42

* Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị tính từ giá trị nhu cầu trung bình +2 SD.

2. Nhu cầu iốt, sắt và kẽm

Nhóm tuổi lốt
(mg/ngày)
Sắt (mg/ngày) theo giá trị sinh học khẩu phần Kẽm (mg/ngày)
5%1 10%2 15%3 Hấp thu tốt Hấp thu vừa Hấp thu kém
Trẻ em
0-6 tháng 90 0,93 1,15 2,86 6,57
6-11 tháng 90 18,6 12,4 9,3 0,8-2,58 4,18 8,38
Trẻ nhỏ
1-3 tuổi 90 11,6 7,7 5,8 2,4 4,1 8,4
4-6 tuổi 90 12,6 8,4 6,3 3,1 5,1 10,3
7-9 tuổi 90 17,8 11,9 8,9 3,3 5,6 11,3
Nam vị thành niên
10-14 tuổi 120 29,2 19,5 14,6 5,7 9,7 19,2
15-18 tuổi 150 37,6 25,1 18,8 5,7 9,7 19,2
Nữ vị thành niên
10-14 tuổi 120 28,0 18,7 14,0 4,6 7,8 15,5
15-18 tuổi 150 65,4 43,6 32,7 4,6 7,8 15,5
Người trưởng thành
Nam ≥ 19 tuổi 150 27,4 18,3 13,7 4,2 7,0 14,0
Nữ ≥ 19 tuổi 150 58,8 39,2 29,4 3,0 4,9 9,8
Trung niên ≥ 50 tuổi
Nam 3,0 4,9 9,8
Nữ 22,6 15,1 11,3 3,0 4,9 9,8
Phụ nữ có thai 200 +30,04 +20,04 +15,04
Phụ nữ cho con bú 200

3. Nhu cầu các vitamin/một ngày

Nhóm tuổi, giới A
mcga
D
mcgc
E
mgd
K
mcg
C
mgb
B1
mg
B2
mg
B3
mg
NEe
B6
mg
B9
mcgf
B12
mcg
Trẻ em
< 6 tháng 375 5 3 6 25 0,2 0,3 2 0,1 80 0,3
6-11 tháng 400 5 4 9 30 0,3 0,4 4 0,3 80 0,4
1-3 tuổi 400 5 5 13 30 0,5 0,5 6 0,5 160 0,9
4-6 tuổi 450 5 6 19 30 0,6 0,6 8 0,6 200 1,2
7-9 tuổi 500 5 7 24 35 0,9 0,9 12 1 300 1,8
Nam vị thành niên
10-12 tuổi 10 34
13-15 tuổi 600 5 12 50 65 1,2 1,3 16 1,3 400 2,4
16-18 tuổi 13 58
Nam trưởng thành
19-50 tuổi 10 59 1,3
51-60 tuổi 600 10 12 70 1,2 1,3 16 1,7 400 2,4
≥60 tuổi 15
Nữ vị thành niên
10-12 tuổi 11 35
13-15 tuổi 600 5 12 49 65 1,1 1 16 1,2 400 2,4
16-18 tuổi 12 50
Nữ trưởng thành
19-50 tuổi 500 10 51 70 1,2 1,3
51-60 tuổi 10 12 1,1 1,1 14 1,5 400 2,4
>60 tuổi 600 15 70 1,1
Phụ nữ mang thai 800 5 12 51 80 1,4 1,4 18 1,9 600 2,6
Bà mẹ cho con bú 850 5 18 51 95 1,5 1,6 17 2 500 2,8

Ngưỡng tối đa của các loại Vitamin có thể dùng

(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2014/TT-BYT ngày 24 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Vitamin

Nhóm tuổi Vitamin A (mg/ ngày) Vitamin C (mg/ ngày) Vitamin D (mg/ ngày) Vitamin E (mg/ ngày) Vitamin K (mg/ ngày) Vitamin B1 (mg/ ngày) Riboflavin (mg/ ngày) Niacin (mg/ ngày) Vitamin B6 (mg/ ngày) Acid Folic (mg/ ngày) Vitamin B12 (mg/ ngày) Pantothenic (mg/ ngày) Biotin (mg/ ngày)
Trẻ em
0-6 tháng 600 KC 25 KC KC KC KC KC KC KC KC KC KC
6-12 tháng 600 KC 38 KC KC KC KC KC KC KC KC KC KC
Trẻ nhỏ
1-3 tuổi 600 400 63 200 KC KC KC 10 30 300 KC KC KC
4-8 tuổi 900 650 75 300 KC KC KC 15 40 400 KC KC KC
Thiếu niên 9-13 tuổi
Trai 1.700 1.200 100 600 KC KC KC 20 60 600 KC KC KC
Gái 1.700 1.200 100 600 KC KC KC 20 60 600 KC KC KC
Vị thành niên 14-18 tuổi
Trai 2.800 1.800 100 800 KC KC KC 30 80 800 KC KC KC
Gái 2.800 1.800 100 800 KC KC KC 30 80 800 KC KC KC
Người lớn ≥ 19 tuổi
Nam 3.000 2.000 100 1.000 KC KC KC 35 100 1.000 KC KC KC
Nữ 3.000 2.000 100 1.000 KC KC KC 35 100 1.000 KC KC KC
Người già ≥ 51 tuổi
Nam 3.000 2.000 100 1.000 KC KC KC 35 100 1.000 KC KC KC
Nữ 3.000 2.000 100 1.000 KC KC KC 35 100 1.000 KC KC KC
Phụ nữ có thai 3.000 2.000 100 1.000 KC KC KC 35 100 1.000 KC KC KC
PN cho con bú 3.000 2.000 100 1.000 KC KC KC 35 100 1.000 KC KC KC

2. Khoáng chất

Nhóm tuổi Asen Boron (mg/ngày) Crôm Đồng (mg/ngày) Fluoride (mg/ngày) lốt (mg/ngày) Sắt (mg/ngày) Magiê (mg/ngày) Mangan (mg/ngày) Molybden (mg/ngày) Niken (mg/ngày) Selen (mg/ngày) Kẽm (mg/ngày)
Trẻ em
0-6 tháng KC KC KC KC 0,7 KC 40 KC KC KC KC 45 4
6-12 tháng KC KC KC KC 0,9 KC 40 KC KC KC KC 60 5
Trẻ nhỏ
1-3 tuổi KC 3 KC 1.000 1,3 200 40 65 2 300 0,2 90 7
4-8 tuổi KC 6 KC 3.000 2,2 300 40 110 3 600 0,3 150 12
Thiếu niên 9-13 tuổi
Trai KC 11 KC 5.000 10 600 40 350 9 1.100 0,6 280 23
Gái KC 11 KC 5.000 10 600 40 350 9 1.100 0,6 280 23
Vị thành niên 14-18 tuổi
Trai KC 17 KC 8.000 10 900 45 350 11 1.700 1,0 400 34
Gái KC 17 KC 8.000 10 900 45 350 11 1.700 1,0 400 34
Người lớn ≥ 19 tuổi
Nam KC 20 KC 10.000 10 1.100 45 350 11 2.000 1,0 400 40
Nữ KC 20 KC 10.000 10 1.100 45 350 11 2.000 1,0 400 40
Người già ≥ 51 tuổi
Nam KC 20 KC 10.000 10 1.100 45 350 11 2.000 1,0 400 40
Nữ KC 20 KC 10.000 10 1 100 45 350 11 2.000 1,0 400 40
Phụ nữ có thai KC 20 KC 10.000 10 1.100 45 350 11 2.000 1,0 400 40
PN cho con bú KC 20 KC 10.000 10 1.100 45 350 11 2.000 1,0 400 40

Hi vọng với bảng nhu cầu Vitamin hàng ngày này thì các bạn đã biết được cách sử dụng và ăn uống bổ sung Vitamin sao cho hợp lý nhất mà vẫn đảm bào an toàn cho sức khỏe. Đừng để sự thiếu hiểu biết của mình gây hại cho chính bản thân mình nhé.

Baonongsan.com: tổng hợp thông tin giá nông sản, nuôi trồng các loại rau, nông thuỷ hải sản mang giá trị kinh tế cao cho bà con nông dân khắp các miền tổ quốc.

từ khoá

Ngày 08/07 năm 2021 | Dinh dưỡng | Giảm cân | Tag: . .