Giá cá koi hôm nay

Bảng giá cá koi trên thị trường: cá coi F1, cá koi Việt nam, cá koi thuần chủng (giá cao gấp nhiều lần so với giá cá koi F1) kèm gợi ý chọn cá koi đẹp, khoẻ, tốt cho người mới chơi cá Koi. *** Giá cá hồng két hôm nay Giá cá betta hôm nay Cá Koi là gì? Cá Koi thực chất là một giống cá chép với nhiều chủng loại, màu sắc và được cho là mang tới may mắn cho người nuôi. Loài cá này rất...

Có thể bạn quan tâm:

Nội dung đang hot
Tảo xoắn nhật 2400 viên
Tảo xoắn spirulina nhật bản hộp 2200 viên mác đỏ
Bột rau orihiro aojiru Nhật 2021 hot
Tảo nâu fucoidan xanh okinawa nhật 2021 hot

Bảng giá cá koi trên thị trường: cá coi F1, cá koi Việt nam, cá koi thuần chủng (giá cao gấp nhiều lần so với giá cá koi F1) kèm gợi ý chọn cá koi đẹp, khoẻ, tốt cho người mới chơi cá Koi.

***

Giá cá hồng két hôm nay

Giá cá betta hôm nay

Cá Koi là gì?

Mục lục

Cá Koi thực chất là một giống cá chép với nhiều chủng loại, màu sắc và được cho là mang tới may mắn cho người nuôi. Loài cá này rất dễ nuôi nhờ sức khoẻ tốt, dễ thích nghi với môi trường và không kén thức ăn.

Cá Koi có màu sắc rất rực rỡ cùng những đường biên sắc nét, nhiều mảng màu lớn và đều, dọc theo sống lưng. Nổi bật nhất là loại Butterfly Koi với vây và đuôi rất dài và phủ kín màu tuyệt đẹp.

Bảng giá cá koi hôm nay 2021 2022

Cá Koi có tuổi thọ cao, hiếm nhất có con sống tới 200 tuổi. Tuổi thọ trung bình của cá Koi hiện nay thường giao động từ 25 tới 40 tuổi, trong môi trường bể cá, hồ nhân tạo. Cá Koi có thể dài hơn 1m khi trên 10 năm tuổi, đặc biệt có con đã được ghi nhận với chiều dài 2m.

Giá cá koi phụ thuộc vào yếu tố nào?

Giá cá koi (chép Nhật, koi Nhật) sẽ phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố: nguồn gốc, kích thước, hình dáng, màu sắc, độ tuổi. Tuy nhiên trên thị trường, hầu hết các doanh nghiệp, cửa hàng cung cấp cá koi đều kích thước, xuất xứ (nguồn gốc) cá koi để định giá.

Nguồn gốc

Cá koi tại As Koi Farm được phân chia thành 3 loại:

Theo đó cá chép Koi Nhật Bản thuần chủng thường có mức giá cao hơn gấp vài lần đến vài chục lần, thậm chí hàng trăm lần so với cá koi F1, koi Việt.

Màu sắc và hình dáng

Cá chép Nhật koi có màu sắc đậm, rõ nét, đường ranh giới giữa các mảng màu rõ ràng, không bị lem màu, mờ nhạt, thân hình cân đối, dáng bơi đẹp, uyển chuyển chắc chắn sẽ có mức giá cao hơn so với những con cá koi màu sắc nhòe mờ, các mảng màu chồng lấn lên nhau, thân hình bất cân xứng, dáng bơi lắc lư.

Kích thước, độ tuổi

Xét về độ tuổi thì có cá koi Tosai (dưới 1 tuổi), Nisai (cá 2 tuổi), Sansai (cá 3 tuổi), Yonsai (cá 4 tuổi),  Gosai (cá 5 tuổi). Xét về kích thước thì dựa trên chiều dài thân cá koi tính theo đơn vị cm: 10cm, 15cm, 20cm, 25cm… Cá koi có tuổi đời càng lâu, kích thước càng lớn thì giá thành sẽ càng cao. Cá chép Nhật con giá thành sẽ rẻ hơn nhiều.

Bảng giá cá koi ở Việt Nam 2021 tham khảo

Bảng giá cá koi Nhật thuần chủng

Giá bán cá chép Nhật Bản thuần chủng tương đối cao, thường gấp 3 – 7 lần so với cá koi F1, gấp hàng chục, hàng trăm lần so với koi Việt. Lý do khiến dòng cá này có giá thành đắt như vậy bởi chúng có thân hình, màu sắc đẹp hơn hẳn so với koi F1, koi Việt. Cụ thể chúng có tỷ lệ đầu – thân – đuôi cân đối, các mảng màu trên thân được phân bố đẹp, rực rỡ, rõ nét, không bị vẩn mờ. Ngoài ra do nhập khẩu trực tiếp từ Nhật Bản, chi phí vận chuyển cao cũng là lý do khiến mức giá mua bán cá chép Nhật cao hơn các loại còn lại. 

Kích thước (cm) Giá thị trường (đồng/con) Giá tại Askoi (đồng/con)
Từ 15 1.300.000 – 1.400.000 1.199.000

Bảng giá cá koi F1 

Kích thước (cm) Giá thị trường (đồng/ con) Giá tại Askoi (đồng/ con) Combo tại Askoi
<15 1.000.000/39 con
15 – 18 1.000.000/20 con (tặng 5 con)
18 – 20 250.000 75.000 1.000.000/12 con (tặng 3 con)
20 – 25 300.000 100.000
25 – 30 350.000 179.000
30 – 35 450.000 239.000
35 – 40 550.000 – 600.000 379.000
40 – 45 650.000 – 800.000 579.000
45-50 Hiếm 679.000

Bảng giá cá koi Việt

Giá bán cá koi Việt hiện được bán theo cân hoặc theo con với mức giá rẻ hơn. Nếu bạn bắt đầu chơi, chưa có nhiều kinh nghiệm hoặc tình hình tài chính không quá dư giả thì nuôi cá koi Việt là lựa chọn tốt.

Kích thước (cm) Giá thị trường (đồng/ con) Giá tại Askoi (đồng/ con)
15 – 20 80.000 – 100.000 19.000 – 39.000
20 – 25 100.000 – 120.000 39.000 – 59.000
25 – 30 120.000 – 140.000 59.000 – 99.000
30 – 35 140.000 – 160.000 79.000 – 119.000
35 – 40 160.000 – 180.000 99.000 – 129.000

Nếu bạn chưa biết cách lựa chọn cá Koi, bạn nên tìm hiểu ngay các thông tin, bài viết tiếp theo tại baonongsan.com nhé!

Baonongsan.com: tổng hợp thông tin giá nông sản, nuôi trồng các loại rau, nông thuỷ hải sản mang giá trị kinh tế cao cho bà con nông dân khắp các miền tổ quốc.

từ khoá

Ngày 29/07 năm 2021 | Hải sản | Tag: